TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nghĩ tiếng Ý là gì?

"nghĩ" trong tiếng Ý là pensare (động từ), considerare (động từ), riflettere (động từ).

pensare Động từ

/penˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ.

  • Non pensare che non abbia provato. Đừng nghĩ là tôi đã không thử.
  • Tom, dammi un minuto. Devo pensare. Tom, cho tôi một phút. Tôi cần nghĩ đã.

Xem đầy đủ từ "pensare": giống, số nhiều, cách chia →

considerare Động từ

/kon.si.deˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ.

Xem đầy đủ từ "considerare": giống, số nhiều, cách chia →

riflettere Động từ

/riˈflɛt.te.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ, suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "riflettere": giống, số nhiều, cách chia →

cogitare Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ.

Xem đầy đủ từ "cogitare": giống, số nhiều, cách chia →

contemplare Động từ

/kon.temˈpla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ.

Xem đầy đủ từ "contemplare": giống, số nhiều, cách chia →

ponderare Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩ.

Xem đầy đủ từ "ponderare": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩ tiếng Ý là gì?

"nghĩ" trong tiếng Ý là pensare (động từ), considerare (động từ), riflettere (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.