Nghi ngờ tiếng Ý là gì?
"nghi ngờ" trong tiếng Ý là dubbio (danh từ), dubitare (động từ), sospettare (động từ).
il dubbio Danh từ · giống đực
/ˈdub.bjo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ.
dubitare Động từ
/du.biˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ.
- Ne dubito. Tôi nghi ngờ điều đó.
- Tom dubita che Mary manterrà la sua promessa. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa.
sospettare Động từ
/sos.petˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi ngờ, ngờ vực.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghi ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghi ngờ tiếng Ý là gì?
"nghi ngờ" trong tiếng Ý là il dubbio (danh từ), dubitare (động từ), sospettare (động từ).