TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nguyên đơn tiếng Ý là gì?

"nguyên đơn" trong tiếng Ý là ricorrente (danh từ), parte civile (danh từ), querelante (danh từ).

il/la ricorrente Danh từ · cả hai giống

/ri.korˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên cáo, nguyên đơn.

Xem đầy đủ từ "ricorrente": giống, số nhiều, cách chia →

il parte civile Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên cáo, nguyên đơn.

Xem đầy đủ từ "parte civile": giống, số nhiều, cách chia →

il/la querelante Danh từ · cả hai giống

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên cáo, nguyên đơn.

Xem đầy đủ từ "querelante": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên đơn tiếng Ý là gì?

"nguyên đơn" trong tiếng Ý là il/la ricorrente (danh từ), il parte civile (danh từ), il/la querelante (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.