TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhàu tiếng Ý là gì?

"nhàu" trong tiếng Ý là avvizzito (tính từ), corrugato (tính từ), grinzoso (tính từ).

avvizzito Tính từ

/av.vitˈt͡si.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhăn, nhàu.

Xem đầy đủ từ "avvizzito": giống, số nhiều, cách chia →

corrugato Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhăn, nhàu.

Xem đầy đủ từ "corrugato": giống, số nhiều, cách chia →

grinzoso Tính từ

/ɡrinˈt͡so.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhăn, nhàu.

Xem đầy đủ từ "grinzoso": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhàu tiếng Ý là gì?

"nhàu" trong tiếng Ý là avvizzito (tính từ), corrugato (tính từ), grinzoso (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.