TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhân dân tiếng Ý là gì?

"nhân dân" trong tiếng Ý là popolo (danh từ), popolare (tính từ), nazione (danh từ).

il popolo Danh từ · giống đực

/ˈpɔ.po.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân dân, dân tộc.

Xem đầy đủ từ "popolo": giống, số nhiều, cách chia →

popolare Tính từ

/po.poˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân dân, bình nhân.

Xem đầy đủ từ "popolare": giống, số nhiều, cách chia →

la nazione Danh từ · giống cái

/natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân dân.

Xem đầy đủ từ "nazione": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân dân tiếng Ý là gì?

"nhân dân" trong tiếng Ý là il popolo (danh từ), popolare (tính từ), la nazione (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.