TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhật báo tiếng Ý là gì?

"nhật báo" trong tiếng Ý là giornale (danh từ), rivista (danh từ).

il giornale Danh từ · giống đực

/d͡ʒorˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhật báo, nhật trình.

Xem đầy đủ từ "giornale": giống, số nhiều, cách chia →

la rivista Danh từ · giống cái

/riˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhật báo, nhật trình.

Xem đầy đủ từ "rivista": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhật báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhật báo tiếng Ý là gì?

"nhật báo" trong tiếng Ý là il giornale (danh từ), la rivista (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.