TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nhớ tiếng Ý là gì?

"nhớ" trong tiếng Ý là ricordare (động từ), rammemorare (động từ), rammentare (động từ).

ricordare Động từ

/ri.korˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhớ.

  • Forse lei non ricorda il mio compleanno. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi.
  • Trovo che le parole con definizioni concise siano le più facili da ricordare. Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.

Xem đầy đủ từ "ricordare": giống, số nhiều, cách chia →

rammemorare Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhớ.

Xem đầy đủ từ "rammemorare": giống, số nhiều, cách chia →

rammentare Động từ

/ram.menˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhớ.

Xem đầy đủ từ "rammentare": giống, số nhiều, cách chia →

rimembrare Động từ

/ri.memˈbra.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhớ.

Xem đầy đủ từ "rimembrare": giống, số nhiều, cách chia →

memorizzare Động từ

/me.mo.ridˈd͡za.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhớ, thuộc, thuộc lòng.

  • Memorizzi questo. Ghi nhớ cái này đi.
  • Memorizzate questo. Ghi nhớ cái này đi.

Xem đầy đủ từ "memorizzare": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhớ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhớ tiếng Ý là gì?

"nhớ" trong tiếng Ý là ricordare (động từ), rammemorare (động từ), rammentare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.