Nhử tiếng Ý là gì?
"nhử" trong tiếng Ý là cispa (danh từ).
la cispa Danh từ · giống cái
/ˈt͡ʃis.pa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dử, nhử, rử, gỉ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhử tiếng Ý là gì?
"nhử" trong tiếng Ý là la cispa (danh từ).