TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Pháp tiếng Ý là gì?

"pháp" trong tiếng Ý là francese (tính từ), franco- (tiền tố), Francia (danh từ riêng).

francese Tính từ

/franˈt͡ʃe.ze/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) Pháp.

  • Perché avete deciso di studiare il francese? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp?
  • Perché ha deciso di studiare il francese? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp?

Xem đầy đủ từ "francese": giống, số nhiều, cách chia →

franco- Tiền tố

/ˈfran.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp.

Xem đầy đủ từ "franco-": giống, số nhiều, cách chia →

Francia Danh từ riêng

/ˈfran.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp, nước pháp, phú lang sa.

  • Decise di andare in Francia. Anh ấy quyết định đi đến Pháp.
  • Lasciò la Francia per andare negli Stati Uniti. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.

Xem đầy đủ từ "Francia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Pháp tiếng Ý là gì?

"pháp" trong tiếng Ý là francese (tính từ), franco- (tiền tố), Francia (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.