TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Rìu tiếng Ý là gì?

"rìu" trong tiếng Ý là ascia (danh từ), scure (danh từ), mannaia (danh từ).

l'ascia Danh từ · giống cái

/ˈaʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rìu.

Xem đầy đủ từ "ascia": giống, số nhiều, cách chia →

la scure Danh từ · giống cái

/ˈsku.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rìu.

Xem đầy đủ từ "scure": giống, số nhiều, cách chia →

la mannaia Danh từ · giống cái

/manˈna.ja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rìu.

Xem đầy đủ từ "mannaia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rìu tiếng Ý là gì?

"rìu" trong tiếng Ý là l'ascia (danh từ), la scure (danh từ), la mannaia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.