TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Rượt tiếng Ý là gì?

"rượt" trong tiếng Ý là cacciare (động từ), inseguire (động từ), rincorrere (động từ).

cacciare Động từ

/katˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuổi, rượt.

Xem đầy đủ từ "cacciare": giống, số nhiều, cách chia →

inseguire Động từ

/in.seˈɡwi.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuổi, rượt.

Xem đầy đủ từ "inseguire": giống, số nhiều, cách chia →

rincorrere Động từ

/rinˈkor.re.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuổi, rượt.

Xem đầy đủ từ "rincorrere": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rượt tiếng Ý là gì?

"rượt" trong tiếng Ý là cacciare (động từ), inseguire (động từ), rincorrere (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.