TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sồi tiếng Ý là gì?

"sồi" trong tiếng Ý là quercia (danh từ), rovere (danh từ), farnia (danh từ).

la quercia Danh từ · giống cái

/ˈkwɛr.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sồi.

  • Posizionate il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.
  • Posizioni il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.

Xem đầy đủ từ "quercia": giống, số nhiều, cách chia →

il/la rovere Danh từ · cả hai giống

/ˈro.ve.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sồi.

Xem đầy đủ từ "rovere": giống, số nhiều, cách chia →

la farnia Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sồi.

Xem đầy đủ từ "farnia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sồi tiếng Ý là gì?

"sồi" trong tiếng Ý là la quercia (danh từ), il/la rovere (danh từ), la farnia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.