TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tủ tiếng Ý là gì?

"tủ" trong tiếng Ý là armadio (danh từ), credenza (danh từ), pensile (danh từ).

l'armadio Danh từ · giống đực

/arˈma.djo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "armadio": giống, số nhiều, cách chia →

la credenza Danh từ · giống cái

/kreˈdɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "credenza": giống, số nhiều, cách chia →

il pensile Danh từ · giống đực

/ˈpɛn.si.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "pensile": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tủ tiếng Ý là gì?

"tủ" trong tiếng Ý là l'armadio (danh từ), la credenza (danh từ), il pensile (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.