TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thân mình tiếng Ý là gì?

"thân mình" trong tiếng Ý là tronco (danh từ), busto (danh từ), torso (danh từ).

il tronco Danh từ · giống đực

/ˈtron.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mình, mình.

Xem đầy đủ từ "tronco": giống, số nhiều, cách chia →

il busto Danh từ · giống đực

/ˈbus.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mình, mình.

Xem đầy đủ từ "busto": giống, số nhiều, cách chia →

il torso Danh từ · giống đực

/ˈtor.so/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mình, mình.

Xem đầy đủ từ "torso": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thân mình tiếng Ý là gì?

"thân mình" trong tiếng Ý là il tronco (danh từ), il busto (danh từ), il torso (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.