TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Thuyền tiếng Ý là gì?

"thuyền" trong tiếng Ý là barca (danh từ), lancia (danh từ), battello (danh từ).

la barca Danh từ · giống cái

/ˈbar.ka/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyền.

  • C'erano alcune barche sul lago. Có vài chiếc thuyền trên hồ.
  • Abbiamo chiamato la barca Mezza Luna. Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng.

Xem đầy đủ từ "barca": giống, số nhiều, cách chia →

la lancia Danh từ · giống cái

/ˈlan.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyền.

Xem đầy đủ từ "lancia": giống, số nhiều, cách chia →

il battello Danh từ · giống đực

/batˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyền.

Xem đầy đủ từ "battello": giống, số nhiều, cách chia →

il natante Danh từ · giống đực

/naˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuyền.

Xem đầy đủ từ "natante": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thuyền tiếng Ý là gì?

"thuyền" trong tiếng Ý là la barca (danh từ), la lancia (danh từ), il battello (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.