Trả lời tiếng Ý là gì?
"trả lời" trong tiếng Ý là rispondere (động từ), risposta (danh từ), replica (danh từ).
rispondere Động từ
/risˈpon.de.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời.
- Io non rispondo a delle domande stupide. Tôi không trả lời các câu hỏi ngốc nghếch.
- Tom non ha risposto alle nostre chiamate. Tom đã không trả lời các cuộc gọi của chúng tôi.
la risposta Danh từ · giống cái
/risˈpos.ta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.
- Dipende tutto dalla sua risposta. Mọi thứ đều treo vì sự trả lời của hắn.
- Proviamo a dare qualche risposta a queste domande. Hãy thử trả lời những câu hỏi này.
la replica Danh từ · giống cái
/ˈrɛ.pli.ka/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời.
replicare Động từ
/re.pliˈka.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, hồi đáp, hồi âm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trả lời tiếng Ý là gì?
"trả lời" trong tiếng Ý là rispondere (động từ), la risposta (danh từ), la replica (danh từ).