Trong khi tiếng Ý là gì?
"trong khi" trong tiếng Ý là mentre (liên từ), finché (liên từ).
mentre Liên từ
/ˈmen.tre/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong khi, trong lúc.
- Betty ha ucciso Jane mentre questa stava cantando. Betty giết Jane trong khi chị ấy đang hát.
finché Liên từ
/finˈke/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chừng nào, trong khi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trong khi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trong khi tiếng Ý là gì?
"trong khi" trong tiếng Ý là mentre (liên từ), finché (liên từ).