Ví tiếng Ý là gì?
"ví" trong tiếng Ý là borsa (danh từ), portafoglio (danh từ), borsellino (danh từ).
la borsa Danh từ · giống cái
/ˈbor.sa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví tiền, ví, bóp.
il portafoglio Danh từ · giống đực
/ˌpɔr.taˈfɔʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví, bóp.
- Tom perse il portafoglio. Tom bị mất ví.
- Dove avete trovato questo portafoglio? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu?
il borsellino Danh từ · giống đực
/bor.selˈli.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví, bóp, ví tiền.
Câu hỏi thường gặp
Ví tiếng Ý là gì?
"ví" trong tiếng Ý là la borsa (danh từ), il portafoglio (danh từ), il borsellino (danh từ).