volley
danh từ giống đực
/ˈvɔl.lej/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il volley
volley nghĩa là bóng chuyền.
Nghĩa của volley
Danh từ · giống đực
- Bóng chuyền.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volley
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ volleyball
Câu hỏi thường gặp
volley nghĩa là gì?
volley (danh từ) nghĩa là bóng chuyền.
volley là giống đực hay giống cái?
volley là danh từ giống đực: il volley.