TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vulva

danh từ giống cái
/ˈvul.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vulva · số nhiều: le vulve

vulva nghĩa là âm hộ, lồn, bướm.

Nghĩa của vulva

Danh từ · giống cái

  1. Âm hộ, lồn, bướm, nữ căn.

Họ từ của vulva

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the external female genitalia; vulva; vagina

Câu hỏi thường gặp

vulva nghĩa là gì?

vulva (danh từ) nghĩa là âm hộ, lồn, bướm.

vulva là giống đực hay giống cái?

vulva là danh từ giống cái: la vulva, số nhiều le vulve.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.