acero
danh từ giống đực
/ˈa.t͡ʃe.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acero · số nhiều: gli aceri
acero nghĩa là phong, thích.
Nghĩa của acero
Danh từ · giống đực
- Phong, thích.
Họ từ của acero
Cụm từ, thành ngữ với acero
- acero riccio — Phong na uy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maple (tree) (Acer); maple wood
Câu hỏi thường gặp
acero nghĩa là gì?
acero (danh từ) nghĩa là phong, thích.
acero là giống đực hay giống cái?
acero là danh từ giống đực: l'acero, số nhiều gli aceri.