TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arena

danh từ giống cái
/aˈre.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arena · số nhiều: le arene

arena nghĩa là sân khấu, vũ đài.

Nghĩa của arena

Danh từ · giống cái

  1. Sân khấu, vũ đài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arena

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sand; beach or lido; space in a classical amphitheatre; arena; bullring and similar sporting spaces; cockpit (An enclosure for cockfights)

Câu hỏi thường gặp

arena nghĩa là gì?

arena (danh từ) nghĩa là sân khấu, vũ đài.

arena là giống đực hay giống cái?

arena là danh từ giống cái: l'arena, số nhiều le arene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.