arena
danh từ giống cái
/aˈre.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'arena · số nhiều: le arene
arena nghĩa là sân khấu, vũ đài.
Nghĩa của arena
Danh từ · giống cái
- Sân khấu, vũ đài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arena
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sand; beach or lido; space in a classical amphitheatre; arena; bullring and similar sporting spaces; cockpit (An enclosure for cockfights)
Câu hỏi thường gặp
arena nghĩa là gì?
arena (danh từ) nghĩa là sân khấu, vũ đài.
arena là giống đực hay giống cái?
arena là danh từ giống cái: l'arena, số nhiều le arene.