TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bazza

danh từ giống cái
/ˈbad.d͡za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bazza · số nhiều: le bazze

bazza nghĩa là cằm.

Nghĩa của bazza

Danh từ · giống cái

  1. Cằm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bazza

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ protruding chin; chin; luck

Câu hỏi thường gặp

bazza nghĩa là gì?

bazza (danh từ) nghĩa là cằm.

bazza là giống đực hay giống cái?

bazza là danh từ giống cái: la bazza, số nhiều le bazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.