bazza
danh từ giống cái
/ˈbad.d͡za/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bazza · số nhiều: le bazze
bazza nghĩa là cằm.
Nghĩa của bazza
Danh từ · giống cái
- Cằm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bazza
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protruding chin; chin; luck
Câu hỏi thường gặp
bazza nghĩa là gì?
bazza (danh từ) nghĩa là cằm.
bazza là giống đực hay giống cái?
bazza là danh từ giống cái: la bazza, số nhiều le bazze.