TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

beton

danh từ giống đực
/beˈtɔn/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il beton

beton nghĩa là bê tông.

Nghĩa của beton

Danh từ · giống đực

  1. Bê tông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beton

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ concrete

Câu hỏi thường gặp

beton nghĩa là gì?

beton (danh từ) nghĩa là bê tông.

beton là giống đực hay giống cái?

beton là danh từ giống đực: il beton.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.