TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

blasone

danh từ giống đực
/blaˈzo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il blasone · số nhiều: i blasoni

blasone nghĩa là phù hiệu áo giáp, quốc huy.

Nghĩa của blasone

Danh từ · giống đực

  1. Phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blasone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coat of arms, escutcheon, blazon

Câu hỏi thường gặp

blasone nghĩa là gì?

blasone (danh từ) nghĩa là phù hiệu áo giáp, quốc huy.

blasone là giống đực hay giống cái?

blasone là danh từ giống đực: il blasone, số nhiều i blasoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.