blasone
danh từ giống đực
/blaˈzo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il blasone · số nhiều: i blasoni
blasone nghĩa là phù hiệu áo giáp, quốc huy.
Nghĩa của blasone
Danh từ · giống đực
- Phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blasone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coat of arms, escutcheon, blazon
Câu hỏi thường gặp
blasone nghĩa là gì?
blasone (danh từ) nghĩa là phù hiệu áo giáp, quốc huy.
blasone là giống đực hay giống cái?
blasone là danh từ giống đực: il blasone, số nhiều i blasoni.