cacare
/kaˈka.re/ giọng máy của trình duyệt
cacare nghĩa là đi ỉa, đi tiêu.
Nghĩa của cacare
Động từ
- Thô tục Đi ỉa, đi tiêu, ỉa.
Chia động từ cacare
Hiện tại presente
- io caco
- tu cachi
- lui/lei caca
- noi cachiamo
- voi cacate
- loro cacano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cacato
- tu hai cacato
- lui/lei ha cacato
- noi abbiamo cacato
- voi avete cacato
- loro hanno cacato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cacavo
- tu cacavi
- lui/lei cacava
- noi cacavamo
- voi cacavate
- loro cacavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cacai
- tu cacasti
- lui/lei cacò
- noi cacammo
- voi cacaste
- loro cacarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io cacherò
- tu cacherai
- lui/lei cacherà
- noi cacheremo
- voi cacherete
- loro cacheranno
Điều kiện condizionale presente
- io cacherei
- tu cacheresti
- lui/lei cacherebbe
- noi cacheremmo
- voi cachereste
- loro cacherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cachi
- che tu cachi
- che lui/lei cachi
- che noi cachiamo
- che voi cachiate
- che loro cachino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cacassi
- che tu cacassi
- che lui/lei cacasse
- che noi cacassimo
- che voi cacaste
- che loro cacassero
Mệnh lệnh imperativo
- caca! (tu)
- cachi! (lei)
- cachiamo! (noi)
- cacate! (voi)
- cachino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacare
Đồng nghĩa
Họ từ của cacare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shit, to crap, to expel something from the body anally or through another orifice nearby (thus also figuratively to birth); to feel the need to defecate; to make, to produce; to give a shit about (someone); to lord with shit; to cough up the money
Câu hỏi thường gặp
cacare nghĩa là gì?
cacare (động từ) nghĩa là đi ỉa, đi tiêu.
Chia động từ cacare ở thì hiện tại thế nào?
io caco, tu cachi, lui/lei caca, noi cachiamo, voi cacate, loro cacano. Phân từ quá khứ: cacato.