TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calzolaio

danh từ giống đực
/kal.t͡soˈla.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calzolaio · số nhiều: i calzolai

calzolaio nghĩa là thợ đóng giày.

Nghĩa của calzolaio

Danh từ · giống đực

  1. Thợ đóng giày.

Dạng từ của calzolaio

Giống cáicalzolaia

Họ từ của calzolaio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shoemaker; shoe repairer, cobbler

Câu hỏi thường gặp

calzolaio nghĩa là gì?

calzolaio (danh từ) nghĩa là thợ đóng giày.

calzolaio là giống đực hay giống cái?

calzolaio là danh từ giống đực: il calzolaio, số nhiều i calzolai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.