calzolaio
danh từ giống đực
/kal.t͡soˈla.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calzolaio · số nhiều: i calzolai
calzolaio nghĩa là thợ đóng giày.
Nghĩa của calzolaio
Danh từ · giống đực
- Thợ đóng giày.
Dạng từ của calzolaio
| Giống cái | calzolaia |
Họ từ của calzolaio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoemaker; shoe repairer, cobbler
Câu hỏi thường gặp
calzolaio nghĩa là gì?
calzolaio (danh từ) nghĩa là thợ đóng giày.
calzolaio là giống đực hay giống cái?
calzolaio là danh từ giống đực: il calzolaio, số nhiều i calzolai.