TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cantone

danh từ giống đực
/kanˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cantone · số nhiều: i cantoni

cantone nghĩa là xã.

Nghĩa của cantone

Danh từ · giống đực

  1. Xã.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cantone

Đồng nghĩa

Họ từ của cantone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ canton; corner; canton; township (of Canada)

Câu hỏi thường gặp

cantone nghĩa là gì?

cantone (danh từ) nghĩa là xã.

cantone là giống đực hay giống cái?

cantone là danh từ giống đực: il cantone, số nhiều i cantoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.