cantone
danh từ giống đực
/kanˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cantone · số nhiều: i cantoni
cantone nghĩa là xã.
Nghĩa của cantone
Danh từ · giống đực
- Xã.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cantone
Đồng nghĩa
Họ từ của cantone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canton; corner; canton; township (of Canada)
Câu hỏi thường gặp
cantone nghĩa là gì?
cantone (danh từ) nghĩa là xã.
cantone là giống đực hay giống cái?
cantone là danh từ giống đực: il cantone, số nhiều i cantoni.