TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cappa

danh từ giống cái
/ˈkap.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cappa · số nhiều: le cappe

cappa nghĩa là ca.

Nghĩa của cappa

Danh từ · giống cái

  1. Ca.

Họ từ của cappa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleeveless coat; cloak; cowl, hood; tarpaulin; cape; The name of the Latin script letter K/k.; kay

Câu hỏi thường gặp

cappa nghĩa là gì?

cappa (danh từ) nghĩa là ca.

cappa là giống đực hay giống cái?

cappa là danh từ giống cái: la cappa, số nhiều le cappe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.