TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

casacca

danh từ giống cái
/kaˈzak.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la casacca · số nhiều: le casacche

casacca nghĩa là áo bành tô, áo khoác.

Nghĩa của casacca

Danh từ · giống cái

  1. Áo bành tô, áo khoác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casacca

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coat, jacket

Câu hỏi thường gặp

casacca nghĩa là gì?

casacca (danh từ) nghĩa là áo bành tô, áo khoác.

casacca là giống đực hay giống cái?

casacca là danh từ giống cái: la casacca, số nhiều le casacche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.