checca
/ˈkek.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la checca · số nhiều: le checche
checca nghĩa là pê đê, bóng.
Nghĩa của checca
Danh từ · giống cái
- Tiếng lóng, Thô tục Pê đê, bóng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với checca
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fairy, poof, faggot (homosexual who thinks or behaves effeminately); synonym of gazza (“magpie”); ice block to cool an icebox
Câu hỏi thường gặp
checca nghĩa là gì?
checca (danh từ) nghĩa là pê đê, bóng.
checca là giống đực hay giống cái?
checca là danh từ giống cái: la checca, số nhiều le checche.