TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

checca

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkek.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la checca · số nhiều: le checche

checca nghĩa là pê đê, bóng.

Nghĩa của checca

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng lóng, Thô tục Pê đê, bóng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với checca

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fairy, poof, faggot (homosexual who thinks or behaves effeminately); synonym of gazza (“magpie”); ice block to cool an icebox

Câu hỏi thường gặp

checca nghĩa là gì?

checca (danh từ) nghĩa là pê đê, bóng.

checca là giống đực hay giống cái?

checca là danh từ giống cái: la checca, số nhiều le checche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.