TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frocio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfrɔ.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frocio · số nhiều: i froci

frocio nghĩa là pê đê, bóng.

Nghĩa của frocio

Danh từ · giống đực

  1. Pê đê, bóng.

Dạng từ của frocio

Giống cáifrocia
Giống cái số nhiềufrocie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frocio

Đồng nghĩa

Họ từ của frocio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gay, homosexual
  • Danh từ gay man, poof, faggot; unmanly man, weak man; homosexual person, especially a gay man; German, Swiss, Austrian; French

Câu hỏi thường gặp

frocio nghĩa là gì?

frocio (danh từ) nghĩa là pê đê, bóng.

frocio là giống đực hay giống cái?

frocio là danh từ giống đực: il frocio, số nhiều i froci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.