frocio
/ˈfrɔ.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il frocio · số nhiều: i froci
frocio nghĩa là pê đê, bóng.
Nghĩa của frocio
Danh từ · giống đực
- Pê đê, bóng.
Dạng từ của frocio
| Giống cái | frocia |
| Giống cái số nhiều | frocie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frocio
Đồng nghĩa
Họ từ của frocio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gay, homosexual
- Danh từ gay man, poof, faggot; unmanly man, weak man; homosexual person, especially a gay man; German, Swiss, Austrian; French
Câu hỏi thường gặp
frocio nghĩa là gì?
frocio (danh từ) nghĩa là pê đê, bóng.
frocio là giống đực hay giống cái?
frocio là danh từ giống đực: il frocio, số nhiều i froci.