TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciambella

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/t͡ʃamˈbɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ciambella · số nhiều: le ciambelle

ciambella nghĩa là bánh rán.

Nghĩa của ciambella

Danh từ · giống cái

  1. Bánh rán.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciambella

Đồng nghĩa

Họ từ của ciambella

Cụm từ, thành ngữ với ciambella

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ring-shaped cake or bread; doughnut; any of several other ring-shaped cushions, rubber rings etc.; teething ring (object designed for a baby or toddler to chew); torus

Câu hỏi thường gặp

ciambella nghĩa là gì?

ciambella (danh từ) nghĩa là bánh rán.

ciambella là giống đực hay giống cái?

ciambella là danh từ giống cái: la ciambella, số nhiều le ciambelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.