cliccare
cliccare nghĩa là nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột.
Nghĩa của cliccare
Động từ
- Nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột, nhấp, bấm chuột.
Chia động từ cliccare
Hiện tại presente
- io clicco
- tu clicchi
- lui/lei clicca
- noi clicchiamo
- voi cliccate
- loro cliccano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cliccato
- tu hai cliccato
- lui/lei ha cliccato
- noi abbiamo cliccato
- voi avete cliccato
- loro hanno cliccato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cliccavo
- tu cliccavi
- lui/lei cliccava
- noi cliccavamo
- voi cliccavate
- loro cliccavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cliccai
- tu cliccasti
- lui/lei cliccò
- noi cliccammo
- voi cliccaste
- loro cliccarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io cliccherò
- tu cliccherai
- lui/lei cliccherà
- noi cliccheremo
- voi cliccherete
- loro cliccheranno
Điều kiện condizionale presente
- io cliccherei
- tu cliccheresti
- lui/lei cliccherebbe
- noi cliccheremmo
- voi clicchereste
- loro cliccherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io clicchi
- che tu clicchi
- che lui/lei clicchi
- che noi clicchiamo
- che voi clicchiate
- che loro clicchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cliccassi
- che tu cliccassi
- che lui/lei cliccasse
- che noi cliccassimo
- che voi cliccaste
- che loro cliccassero
Mệnh lệnh imperativo
- clicca! (tu)
- clicchi! (lei)
- clicchiamo! (noi)
- cliccate! (voi)
- clicchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cliccare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cliccare
- Per vedere la risposta alla domanda, clicca semplicemente sulla domanda. Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy nhấp vào câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517005
- Per vedere la risposta alla domanda, cliccate semplicemente sulla domanda. Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy nhấp vào câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517006
- Per vedere la risposta alla domanda, clicchi semplicemente sulla domanda. Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy nhấp vào câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3517007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to click
Câu hỏi thường gặp
cliccare nghĩa là gì?
cliccare (động từ) nghĩa là nhấn chuột, nhấn, nhấp chuột.
Chia động từ cliccare ở thì hiện tại thế nào?
io clicco, tu clicchi, lui/lei clicca, noi clicchiamo, voi cliccate, loro cliccano. Phân từ quá khứ: cliccato.