TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coetaneo

/ko.eˈta.ne.o/ giọng máy của trình duyệt

coetaneo nghĩa là hiện đại.

Nghĩa của coetaneo

Tính từ

  1. Hiện đại.

Dạng từ của coetaneo

Giống cái số ítcoetanea
Giống đực số nhiềucoetanei
Giống cái số nhiềucoetanee

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coetaneo

Đồng nghĩa

Họ từ của coetaneo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ the same age; as old as; contemporary (of the same time period)
  • Danh từ a contemporary, a person of the same age; peer

Câu hỏi thường gặp

coetaneo nghĩa là gì?

coetaneo (tính từ) nghĩa là hiện đại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.