coetaneo
/ko.eˈta.ne.o/ giọng máy của trình duyệt
coetaneo nghĩa là hiện đại.
Nghĩa của coetaneo
Tính từ
- Hiện đại.
Dạng từ của coetaneo
| Giống cái số ít | coetanea |
| Giống đực số nhiều | coetanei |
| Giống cái số nhiều | coetanee |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coetaneo
Đồng nghĩa
Họ từ của coetaneo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ the same age; as old as; contemporary (of the same time period)
- Danh từ a contemporary, a person of the same age; peer
Câu hỏi thường gặp
coetaneo nghĩa là gì?
coetaneo (tính từ) nghĩa là hiện đại.