coevo
/koˈɛ.vo/ giọng máy của trình duyệt
coevo nghĩa là hiện đại.
Nghĩa của coevo
Tính từ
- Hiện đại.
Dạng từ của coevo
| Giống cái số ít | coeva |
| Giống đực số nhiều | coevi |
| Giống cái số nhiều | coeve |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coevo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ contemporary
Câu hỏi thường gặp
coevo nghĩa là gì?
coevo (tính từ) nghĩa là hiện đại.