TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coevo

/koˈɛ.vo/ giọng máy của trình duyệt

coevo nghĩa là hiện đại.

Nghĩa của coevo

Tính từ

  1. Hiện đại.

Dạng từ của coevo

Giống cái số ítcoeva
Giống đực số nhiềucoevi
Giống cái số nhiềucoeve

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coevo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ contemporary

Câu hỏi thường gặp

coevo nghĩa là gì?

coevo (tính từ) nghĩa là hiện đại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.