TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của colare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strain (pasta, etc.); to cast (metal, etc.); to drip; to sweat; to run (paint, etc.); to sink (of a ship)

Chia động từ colare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: colatoDanh động từ: colando

Hiện tại presente

  • io colo
  • tu coli
  • lui/lei cola
  • noi coliamo
  • voi colate
  • loro colano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho colato
  • tu hai colato
  • lui/lei ha colato
  • noi abbiamo colato
  • voi avete colato
  • loro hanno colato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io colavo
  • tu colavi
  • lui/lei colava
  • noi colavamo
  • voi colavate
  • loro colavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io colai
  • tu colasti
  • lui/lei colò
  • noi colammo
  • voi colaste
  • loro colarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io colerò
  • tu colerai
  • lui/lei colerà
  • noi coleremo
  • voi colerete
  • loro coleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io colerei
  • tu coleresti
  • lui/lei colerebbe
  • noi coleremmo
  • voi colereste
  • loro colerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io coli
  • che tu coli
  • che lui/lei coli
  • che noi coliamo
  • che voi coliate
  • che loro colino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io colassi
  • che tu colassi
  • che lui/lei colasse
  • che noi colassimo
  • che voi colaste
  • che loro colassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cola! (tu)
  • coli! (lei)
  • coliamo! (noi)
  • colate! (voi)
  • colino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của colare

Cụm từ, thành ngữ với colare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ colare ở thì hiện tại thế nào?

io colo, tu coli, lui/lei cola, noi coliamo, voi colate, loro colano. Phân từ quá khứ: colato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.