TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commovente

/kom.moˈvɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

commovente nghĩa là cảm động.

Nghĩa của commovente

Tính từ

  1. Cảm động.

Dạng từ của commovente

Số nhiềucommoventi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commovente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ touching, moving, affecting

Câu hỏi thường gặp

commovente nghĩa là gì?

commovente (tính từ) nghĩa là cảm động.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.