conforme
/konˈfor.me/ giọng máy của trình duyệt
conforme nghĩa là phù hợp, thích hợp.
Nghĩa của conforme
Tính từ
- Phù hợp, thích hợp.
Dạng từ của conforme
| Số nhiều | conformi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conforme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ consistent, in keeping with, conformable; similar, like, analogous; conformal
- Phó từ in conformity, in accordance, accordingly
Câu hỏi thường gặp
conforme nghĩa là gì?
conforme (tính từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp.