TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conforme

/konˈfor.me/ giọng máy của trình duyệt

conforme nghĩa là phù hợp, thích hợp.

Nghĩa của conforme

Tính từ

  1. Phù hợp, thích hợp.

Dạng từ của conforme

Số nhiềuconformi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conforme

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ consistent, in keeping with, conformable; similar, like, analogous; conformal
  • Phó từ in conformity, in accordance, accordingly

Câu hỏi thường gặp

conforme nghĩa là gì?

conforme (tính từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.