TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coppo

danh từ giống đực
/ˈkop.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coppo · số nhiều: i coppi

coppo nghĩa là ngói, đá lát, gạch.

Nghĩa của coppo

Danh từ · giống đực

  1. Ngói, đá lát, gạch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coppo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jug, pitcher; an ancient unit of volume; a type of curved roof tile; synonym of negossa; cavity; the cavity of the eye; the concave part of a helm

Câu hỏi thường gặp

coppo nghĩa là gì?

coppo (danh từ) nghĩa là ngói, đá lát, gạch.

coppo là giống đực hay giống cái?

coppo là danh từ giống đực: il coppo, số nhiều i coppi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.