diagramma
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diagramma · số nhiều: i diagrammi
diagramma nghĩa là giản đồ, biểu đồ, đồ biểu.
Nghĩa của diagramma
Danh từ · giống đực
- Giản đồ, biểu đồ, đồ biểu.
Cụm từ, thành ngữ với diagramma
- diagramma di Feynman — Sơ đồ feynman.
- diagramma di flusso — Lưu đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diagram; chart; graph
Câu hỏi thường gặp
diagramma nghĩa là gì?
diagramma (danh từ) nghĩa là giản đồ, biểu đồ, đồ biểu.
diagramma là giống đực hay giống cái?
diagramma là danh từ giống đực: il diagramma, số nhiều i diagrammi.