TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diagramma

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diagramma · số nhiều: i diagrammi

diagramma nghĩa là giản đồ, biểu đồ, đồ biểu.

Nghĩa của diagramma

Danh từ · giống đực

  1. Giản đồ, biểu đồ, đồ biểu.

Cụm từ, thành ngữ với diagramma

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diagram; chart; graph

Câu hỏi thường gặp

diagramma nghĩa là gì?

diagramma (danh từ) nghĩa là giản đồ, biểu đồ, đồ biểu.

diagramma là giống đực hay giống cái?

diagramma là danh từ giống đực: il diagramma, số nhiều i diagrammi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.