TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fedeltà

danh từ giống cái
/fe.delˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fedeltà

fedeltà nghĩa là lòng trung thành.

Nghĩa của fedeltà

Danh từ · giống cái

  1. Lòng trung thành.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fedeltà

Đồng nghĩa

Họ từ của fedeltà

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loyalty, faithfulness, fidelity, trustworthiness, allegiance; accuracy, exactness

Câu hỏi thường gặp

fedeltà nghĩa là gì?

fedeltà (danh từ) nghĩa là lòng trung thành.

fedeltà là giống đực hay giống cái?

fedeltà là danh từ giống cái: la fedeltà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.