TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fimo

danh từ giống đực
/ˈfi.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fimo · số nhiều: i fimi

fimo nghĩa là phân, phân chuồng.

Nghĩa của fimo

Danh từ · giống đực

  1. Phân, phân chuồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fimo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dung, ordure

Câu hỏi thường gặp

fimo nghĩa là gì?

fimo (danh từ) nghĩa là phân, phân chuồng.

fimo là giống đực hay giống cái?

fimo là danh từ giống đực: il fimo, số nhiều i fimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.