fimo
danh từ giống đực
/ˈfi.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fimo · số nhiều: i fimi
fimo nghĩa là phân, phân chuồng.
Nghĩa của fimo
Danh từ · giống đực
- Phân, phân chuồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fimo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dung, ordure
Câu hỏi thường gặp
fimo nghĩa là gì?
fimo (danh từ) nghĩa là phân, phân chuồng.
fimo là giống đực hay giống cái?
fimo là danh từ giống đực: il fimo, số nhiều i fimi.