TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fosco

/ˈfos.ko/ giọng máy của trình duyệt

fosco nghĩa là tối.

Nghĩa của fosco

Tính từ

  1. Tối.

Dạng từ của fosco

Giống cái số ítfosca
Giống đực số nhiềufoschi
Giống cái số nhiềufosche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fosco

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dark, murky, dusky; dull, overcast; gloomy; sad

Câu hỏi thường gặp

fosco nghĩa là gì?

fosco (tính từ) nghĩa là tối.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.