fosco
/ˈfos.ko/ giọng máy của trình duyệt
fosco nghĩa là tối.
Nghĩa của fosco
Tính từ
- Tối.
Dạng từ của fosco
| Giống cái số ít | fosca |
| Giống đực số nhiều | foschi |
| Giống cái số nhiều | fosche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fosco
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dark, murky, dusky; dull, overcast; gloomy; sad
Câu hỏi thường gặp
fosco nghĩa là gì?
fosco (tính từ) nghĩa là tối.