TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

germano

danh từ giống đực
/d͡ʒerˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il germano · số nhiều: i germani

germano nghĩa là anh chị em.

Nghĩa của germano

Danh từ · giống đực

  1. Anh chị em.

Dạng từ của germano

Giống cáigermana
Giống cái số nhiềugermane

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với germano

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Germanic; related to the Germanic peoples; German; german (having the same mother and father; a full (brother or sister))
  • Danh từ mallard; brother

Câu hỏi thường gặp

germano nghĩa là gì?

germano (danh từ) nghĩa là anh chị em.

germano là giống đực hay giống cái?

germano là danh từ giống đực: il germano, số nhiều i germani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.