TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grinza

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la grinza · số nhiều: le grinze

grinza nghĩa là nếp nhăn, nếp gấp.

Nghĩa của grinza

Danh từ · giống cái

  1. Nếp nhăn.
  2. Nếp gấp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grinza

Đồng nghĩa

Họ từ của grinza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wrinkle; crease

Câu hỏi thường gặp

grinza nghĩa là gì?

grinza (danh từ) nghĩa là nếp nhăn, nếp gấp.

grinza là giống đực hay giống cái?

grinza là danh từ giống cái: la grinza, số nhiều le grinze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.