TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immacolato

/im.ma.koˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

immacolato nghĩa là phau, trong trắng.

Nghĩa của immacolato

Tính từ

  1. Phau, trong trắng.

Dạng từ của immacolato

Giống cái số ítimmacolata
Giống đực số nhiềuimmacolati
Giống cái số nhiềuimmacolate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immacolato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ immaculate

Câu hỏi thường gặp

immacolato nghĩa là gì?

immacolato (tính từ) nghĩa là phau, trong trắng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.