immacolato
/im.ma.koˈla.to/ giọng máy của trình duyệt
immacolato nghĩa là phau, trong trắng.
Nghĩa của immacolato
Tính từ
- Phau, trong trắng.
Dạng từ của immacolato
| Giống cái số ít | immacolata |
| Giống đực số nhiều | immacolati |
| Giống cái số nhiều | immacolate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immacolato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ immaculate
Câu hỏi thường gặp
immacolato nghĩa là gì?
immacolato (tính từ) nghĩa là phau, trong trắng.