TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incantare

/in.kanˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

incantare nghĩa là mê hoặc.

Nghĩa của incantare

Động từ

  1. Từ cổ Mê hoặc.

Chia động từ incantare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: incantatoDanh động từ: incantando

Hiện tại presente

  • io incanto
  • tu incanti
  • lui/lei incanta
  • noi incantiamo
  • voi incantate
  • loro incantano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho incantato
  • tu hai incantato
  • lui/lei ha incantato
  • noi abbiamo incantato
  • voi avete incantato
  • loro hanno incantato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io incantavo
  • tu incantavi
  • lui/lei incantava
  • noi incantavamo
  • voi incantavate
  • loro incantavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io incantai
  • tu incantasti
  • lui/lei incantò
  • noi incantammo
  • voi incantaste
  • loro incantarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io incanterò
  • tu incanterai
  • lui/lei incanterà
  • noi incanteremo
  • voi incanterete
  • loro incanteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io incanterei
  • tu incanteresti
  • lui/lei incanterebbe
  • noi incanteremmo
  • voi incantereste
  • loro incanterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io incanti
  • che tu incanti
  • che lui/lei incanti
  • che noi incantiamo
  • che voi incantiate
  • che loro incantino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io incantassi
  • che tu incantassi
  • che lui/lei incantasse
  • che noi incantassimo
  • che voi incantaste
  • che loro incantassero

Mệnh lệnh imperativo

  • incanta! (tu)
  • incanti! (lei)
  • incantiamo! (noi)
  • incantate! (voi)
  • incantino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của incantare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enchant, bewitch, beguile, spellbind; to charm; to romantically attract; seduce by flattery, promises, obsequiousness, etc.; to auction

Câu hỏi thường gặp

incantare nghĩa là gì?

incantare (động từ) nghĩa là mê hoặc.

Chia động từ incantare ở thì hiện tại thế nào?

io incanto, tu incanti, lui/lei incanta, noi incantiamo, voi incantate, loro incantano. Phân từ quá khứ: incantato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.