isolato
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/i.zoˈla.to/ giọng máy của trình duyệt
isolato nghĩa là hoang tàn.
Nghĩa của isolato
Tính từ
- Hoang tàn.
Dạng từ của isolato
| Giống cái số ít | isolata |
| Giống đực số nhiều | isolati |
| Giống cái số nhiều | isolate |
| So sánh nhất | isolatissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ isolated, secluded, cut off; remote, lonely; insulated
- Danh từ block (distance from one street to another)
Câu hỏi thường gặp
isolato nghĩa là gì?
isolato (tính từ) nghĩa là hoang tàn.