TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ivi

/ˈi.vi/ giọng máy của trình duyệt

ivi nghĩa là đằng kia, đó.

Nghĩa của ivi

Phó từ

  1. Trang trọng Đằng kia, đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ivi

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ there, therein; there, therein; op. cit. (used in bibliographies to indicate that the source was previously referenced)
  • Hậu tố used with a stem to form the second-person singular imperfect of regular -ire verbs

Câu hỏi thường gặp

ivi nghĩa là gì?

ivi (phó từ) nghĩa là đằng kia, đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.